← Từ điển

Hàn nóng chảy

Một phương pháp nối, trong đó vật liệu cần nối được làm nóng chảy cục bộ bằng tác động nhiệt, có hoặc không có vật liệu phụ. Sau khi đông đặc, tạo thành mối liên kết kim loại liền mạch với cấu trúc xuyên suốt.

Khi hàn nóng chảy, bạn làm nóng chảy kim loại cục bộ để các chi tiết nối lại với nhau. Khi nguội đi, lại tạo thành cấu trúc rắn, liền mạch.

Chú ý đừng để nóng chảy quá ngắn hoặc quá lâu. Quá ngắn thì mối hàn không dính đúng, có điểm nguội hoặc nứt. Quá lâu thì cấu trúc trở nên thô, mối hàn giòn và mất độ dai.

Điều chỉnh qua nhiệt cung cấp và tốc độ di chuyển. Nếu bạn dẫn mối hàn nóng chảy êm và đều, không làm nguội mối hàn quá nhanh, bạn sẽ có kết quả sạch đẹp.

MetallurgieSchweißtechnik