← Từ điển
1.4550
X6CrNiNb18-10
1.4550 (X6CrNiNb18-10 (AISI 347)) là thép [[element:Cr|Cr]]-[[element:Ni|Ni]] không gỉ, austenit — không có từ tính, dai đến tận lõi và thường hàn tốt. Các loại chứa [[element:Mo|Mo]] (như 1.4404 hoặc 1.4571) cũng chịu clorua tốt hơn. Điểm yếu đã biết khi hàn: giãn nở nhiệt mạnh ([[glossary:verzug|biến dạng]]), dễ bị [[glossary:heissriss|nứt nóng]] và nguy cơ [[glossary:chromverarmung|nghèo Cr]] trong [[glossary:waermeeinflusszone|vùng ảnh hưởng nhiệt]]. Thành phần tiêu chuẩn: 0,05 % C, 17,5 % Cr, 1,2 % Mn, 0,5–1 % Nb, 9,5 % Ni, 0,5 % Si.