← Từ điển

1.8719

Ramor 400/500

1.8719 (Ramor 400) là thép giáp/thép bảo vệ (Armox, Ramor): độ cứng [[glossary:haerte| cao ]] để chống đạn. Độ cứng rất nhạy với mọi nhiệt thừa. Phân tích tham khảo: 0,2 % C, 0,8 % Cr, 1,3 % Mn, 0,25 % Mo, 0,25 % Ni, 0,4 % Si. Để tăng [[glossary:verschleissschutz|chống mài mòn]] có ba loại đắp cứng để chọn: S Fe 1 (martensitic, khoảng 300–400 HB, gia công được), S Fe 2 (chống mài mòn-dai, khoảng 50–55 HRC, gia công có điều kiện) và S Fe 15 (nhiều cacbit, khoảng 55–65+ HRC, không gia công được).